TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Trema

danh từ giống trung
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Tremata · sinh cách: des Tremas

das Trema nghĩa là dấu tách đôi.

Nghĩa của Trema

Danh từ · giống trung

  1. Dấu tách đôi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ trema (diacritic mark, two dots above the letter to indicate diaeresis)

Câu hỏi thường gặp

Trema nghĩa là gì?

Trema (danh từ) nghĩa là dấu tách đôi.

Trema là der, die hay das?

Trema là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Trema); số nhiều: die Tremata.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.