TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

trenden

giọng máy của trình duyệt

trenden nghĩa là nổi, thịnh hành.

Nghĩa của trenden

Động từ

  1. Nổi, thịnh hành.

Chia động từ trenden

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: getrendetPhân từ I: trendend

Hiện tại Präsens

  • ich trende
  • du trendest
  • er/sie/es trendet
  • wir trenden
  • ihr trendet
  • sie/Sie trenden

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich trendete
  • du trendetest
  • er/sie/es trendete
  • wir trendeten
  • ihr trendetet
  • sie/Sie trendeten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe getrendet
  • du hast getrendet
  • er/sie/es hat getrendet
  • wir haben getrendet
  • ihr habt getrendet
  • sie/Sie haben getrendet

Tương lai Futur I

  • ich werde trenden
  • du wirst trenden
  • er/sie/es wird trenden
  • wir werden trenden
  • ihr werdet trenden
  • sie/Sie werden trenden

Giả định I Konjunktiv I

  • ich trende
  • du trendest
  • er/sie/es trende
  • wir trenden
  • ihr trendet
  • sie/Sie trenden

Mệnh lệnh Imperativ

  • trend! (du)
  • trendet! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to trend (to be the subject of a trend)

Câu hỏi thường gặp

trenden nghĩa là gì?

trenden (động từ) nghĩa là nổi, thịnh hành.

Chia động từ trenden ở thì hiện tại thế nào?

ich trende, du trendest, er/sie/es trendet, wir trenden, ihr trendet, sie/Sie trenden. Phân từ II: getrendet.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.