TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

trennen

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈtʁɛnən/ giọng máy của trình duyệt

trennen nghĩa là ngắt điện, xé, cắt.

Nghĩa của trennen

Động từ

  1. Ngắt điện.
  2. Xé, cắt.
  3. Sàng.

Chia động từ trennen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: getrenntPhân từ I: trennend

Hiện tại Präsens

  • ich trenne
  • du trennst
  • er/sie/es trennt
  • wir trennen
  • ihr trennt
  • sie/Sie trennen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich trennte
  • du trenntest
  • er/sie/es trennte
  • wir trennten
  • ihr trenntet
  • sie/Sie trennten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe getrennt
  • du hast getrennt
  • er/sie/es hat getrennt
  • wir haben getrennt
  • ihr habt getrennt
  • sie/Sie haben getrennt

Tương lai Futur I

  • ich werde trennen
  • du wirst trennen
  • er/sie/es wird trennen
  • wir werden trennen
  • ihr werdet trennen
  • sie/Sie werden trennen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich trenne
  • du trennest
  • er/sie/es trenne
  • wir trennen
  • ihr trennet
  • sie/Sie trennen

Mệnh lệnh Imperativ

  • trenn! (du)
  • trennt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của trennen

Câu ví dụ với trennen

  • Man kann Sprache und Kultur nicht trennen. Ngôn ngữ và văn hoá không thể bị tách rời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #353704
  • Sprache und Kultur lassen sich nicht voneinander trennen. Ngôn ngữ và văn hoá không thể bị tách rời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1241541
  • Sprache und Kultur sind nicht voneinander zu trennen. Ngôn ngữ và văn hoá không thể bị tách rời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8729875
  • Das ist okay, wir können heute getrennt bezahlen. Không sao, tối nay chúng ta có thể góp trả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1057985

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to separate, sever, part, disunite, uncouple, segregate, unjoin, disjoin; to sunder; to unlink, delink, disconnect, detach; to isolate; to separate, to go apart, to secede, to break off, to break up; to part ways

Câu hỏi thường gặp

trennen nghĩa là gì?

trennen (động từ) nghĩa là ngắt điện, xé, cắt.

Chia động từ trennen ở thì hiện tại thế nào?

ich trenne, du trennst, er/sie/es trennt, wir trennen, ihr trennt, sie/Sie trennen. Phân từ II: getrennt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.