trennen
trennen nghĩa là ngắt điện, xé, cắt.
Nghĩa của trennen
Động từ
- Ngắt điện.
- Xé, cắt.
- Sàng.
Chia động từ trennen
Hiện tại Präsens
- ich trenne
- du trennst
- er/sie/es trennt
- wir trennen
- ihr trennt
- sie/Sie trennen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich trennte
- du trenntest
- er/sie/es trennte
- wir trennten
- ihr trenntet
- sie/Sie trennten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe getrennt
- du hast getrennt
- er/sie/es hat getrennt
- wir haben getrennt
- ihr habt getrennt
- sie/Sie haben getrennt
Tương lai Futur I
- ich werde trennen
- du wirst trennen
- er/sie/es wird trennen
- wir werden trennen
- ihr werdet trennen
- sie/Sie werden trennen
Giả định I Konjunktiv I
- ich trenne
- du trennest
- er/sie/es trenne
- wir trennen
- ihr trennet
- sie/Sie trennen
Mệnh lệnh Imperativ
- trenn! (du)
- trennt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của trennen
Câu ví dụ với trennen
- Man kann Sprache und Kultur nicht trennen. Ngôn ngữ và văn hoá không thể bị tách rời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #353704
- Sprache und Kultur lassen sich nicht voneinander trennen. Ngôn ngữ và văn hoá không thể bị tách rời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1241541
- Sprache und Kultur sind nicht voneinander zu trennen. Ngôn ngữ và văn hoá không thể bị tách rời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8729875
- Das ist okay, wir können heute getrennt bezahlen. Không sao, tối nay chúng ta có thể góp trả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1057985
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to separate, sever, part, disunite, uncouple, segregate, unjoin, disjoin; to sunder; to unlink, delink, disconnect, detach; to isolate; to separate, to go apart, to secede, to break off, to break up; to part ways
Câu hỏi thường gặp
trennen nghĩa là gì?
trennen (động từ) nghĩa là ngắt điện, xé, cắt.
Chia động từ trennen ở thì hiện tại thế nào?
ich trenne, du trennst, er/sie/es trennt, wir trennen, ihr trennt, sie/Sie trennen. Phân từ II: getrennt.