TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Triade

danh từ giống cái
/tʁiˈaːd/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Triaden · sinh cách: der Triade

die Triade nghĩa là hội tam hoàng, xã hội đen.

Nghĩa của Triade

Danh từ · giống cái

  1. Hội tam hoàng, xã hội đen.

Biến cách của Triade (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Triadedie Triaden
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Triadeder Triaden
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Triadeden Triaden
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Triadedie Triaden

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Triade

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ triad (grouping of three)

Câu hỏi thường gặp

Triade nghĩa là gì?

Triade (danh từ) nghĩa là hội tam hoàng, xã hội đen.

Triade là der, die hay das?

Triade là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Triade); số nhiều: die Triaden.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.