TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der/das Triathlon

danh từ giống đực hoặc trung
/ˈtʁiːatlɔn/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Triathlons · sinh cách: des Triathlons

der/das Triathlon nghĩa là ba môn phối hợp.

Nghĩa của Triathlon

Danh từ · giống đực hoặc trung

  1. Ba môn phối hợp.

Biến cách của Triathlon (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder/das Triathlondie Triathlons
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Triathlonsder Triathlons
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Triathlonden Triathlons
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden/das Triathlondie Triathlons

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ triathlon

Câu hỏi thường gặp

Triathlon nghĩa là gì?

Triathlon (danh từ) nghĩa là ba môn phối hợp.

Triathlon là der, die hay das?

Triathlon là danh từ giống đực hoặc trung, đi với mạo từ der/das (der/das Triathlon); số nhiều: die Triathlons.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.