der/das Triathlon
số nhiều: die Triathlons · sinh cách: des Triathlons
der/das Triathlon nghĩa là ba môn phối hợp.
Nghĩa của Triathlon
Danh từ · giống đực hoặc trung
- Ba môn phối hợp.
Biến cách của Triathlon (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der/das Triathlon | die Triathlons |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Triathlons | der Triathlons |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Triathlon | den Triathlons |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den/das Triathlon | die Triathlons |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ triathlon
Câu hỏi thường gặp
Triathlon nghĩa là gì?
Triathlon (danh từ) nghĩa là ba môn phối hợp.
Triathlon là der, die hay das?
Triathlon là danh từ giống đực hoặc trung, đi với mạo từ der/das (der/das Triathlon); số nhiều: die Triathlons.