TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Triebfeder

danh từ giống cái
/ˈtʁiːpfeːdɐ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Triebfedern · sinh cách: der Triebfeder

die Triebfeder nghĩa là dây cót chính.

Nghĩa của Triebfeder

Danh từ · giống cái

  1. Dây cót chính.

Biến cách của Triebfeder (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Triebfederdie Triebfedern
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Triebfederder Triebfedern
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Triebfederden Triebfedern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Triebfederdie Triebfedern

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ mainspring, driving force

Câu hỏi thường gặp

Triebfeder nghĩa là gì?

Triebfeder (danh từ) nghĩa là dây cót chính.

Triebfeder là der, die hay das?

Triebfeder là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Triebfeder); số nhiều: die Triebfedern.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.