TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Trinker

danh từ giống đực
/ˈtʁɪŋkɐ/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Trinkers

der Trinker nghĩa là ma men.

Nghĩa của Trinker

Danh từ · giống đực

  1. Ma men.

Biến cách của Trinker (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Trinkerdie Trinker
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Trinkersder Trinker
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Trinkerden Trinkern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Trinkerdie Trinker

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Trinker

  • Tom war ein starker Trinker. Tom say quắc cần câu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5104169

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ drinker (one who drinks a particular (nonalcoholic) beverage, used as part of compounds such as: coffee / tea / milk drinker) (male or of unspecified gender); drinker (one who drinks alcohol) (male or of unspecified gender); alcoholic (male or of unspecified gender)

Câu hỏi thường gặp

Trinker nghĩa là gì?

Trinker (danh từ) nghĩa là ma men.

Trinker là der, die hay das?

Trinker là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Trinker).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.