das Trockeneis
danh từ giống trung
[ˈtʁɔkn̩ʔaɪ̯s] giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Trockeneises
das Trockeneis nghĩa là đá khô.
Nghĩa của Trockeneis
Danh từ · giống trung
- Đá khô.
Biến cách của Trockeneis (4 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Trockeneis |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Trockeneises |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Trockeneis |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Trockeneis |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dry ice
Câu hỏi thường gặp
Trockeneis nghĩa là gì?
Trockeneis (danh từ) nghĩa là đá khô.
Trockeneis là der, die hay das?
Trockeneis là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Trockeneis).