TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Trockenzeit

danh từ giống cái
/ˈtʁɔkn̩ˌt͡saɪ̯t/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Trockenzeiten · sinh cách: der Trockenzeit

die Trockenzeit nghĩa là mùa khô.

Nghĩa của Trockenzeit

Danh từ · giống cái

  1. Mùa khô.

Biến cách của Trockenzeit (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Trockenzeitdie Trockenzeiten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Trockenzeitder Trockenzeiten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Trockenzeitden Trockenzeiten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Trockenzeitdie Trockenzeiten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ dry season

Câu hỏi thường gặp

Trockenzeit nghĩa là gì?

Trockenzeit (danh từ) nghĩa là mùa khô.

Trockenzeit là der, die hay das?

Trockenzeit là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Trockenzeit); số nhiều: die Trockenzeiten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.