TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Trotzkist

danh từ giống đực
/tʁɔtsˈkɪst/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Trotzkisten · sinh cách: des Trotzkisten

der Trotzkist nghĩa là tơ-rốt-kít, tơ-rốt-xkít.

Nghĩa của Trotzkist

Danh từ · giống đực

  1. Tơ-rốt-kít, tơ-rốt-xkít.

Biến cách của Trotzkist (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Trotzkistdie Trotzkisten
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Trotzkistender Trotzkisten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Trotzkistenden Trotzkisten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Trotzkistendie Trotzkisten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ Trotskyist; Trotskyite, Trot, trot (all pejorative)

Câu hỏi thường gặp

Trotzkist nghĩa là gì?

Trotzkist (danh từ) nghĩa là tơ-rốt-kít, tơ-rốt-xkít.

Trotzkist là der, die hay das?

Trotzkist là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Trotzkist); số nhiều: die Trotzkisten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.