TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Trumpf

danh từ giống đực
/trʊm(p)f/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Trümpfe · sinh cách: des Trumpfes

der Trumpf nghĩa là chủ bài.

Nghĩa của Trumpf

Danh từ · giống đực

  1. Nghĩa bóng Chủ bài.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ trump

Câu hỏi thường gặp

Trumpf nghĩa là gì?

Trumpf (danh từ) nghĩa là chủ bài.

Trumpf là der, die hay das?

Trumpf là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Trumpf); số nhiều: die Trümpfe.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.