der/die Tsunami
số nhiều: die Tsunamis · sinh cách: des/der Tsunamis
der/die Tsunami nghĩa là sóng thần.
Nghĩa của Tsunami
Danh từ · giống đực hoặc cái
- Sóng thần.
Biến cách của Tsunami (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der/die Tsunami | die Tsunami |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des/der Tsunamis | der Tsunami |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem/der Tsunami | den Tsunami |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den/die Tsunami | die Tsunami |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Tsunami
- Keine Sorge. Tsunamis sind sehr selten. Đừng lo. Sóng thần hiếm lắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7011024
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tsunami (large, destructive wave generally caused by a tremendous disturbance in the ocean)
Câu hỏi thường gặp
Tsunami nghĩa là gì?
Tsunami (danh từ) nghĩa là sóng thần.
Tsunami là der, die hay das?
Tsunami là danh từ giống đực hoặc cái, đi với mạo từ der/die (der/die Tsunami); số nhiều: die Tsunamis.