TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der/die Tsunami

danh từ giống đực hoặc cái
/t͡suˈnaːmi/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Tsunamis · sinh cách: des/der Tsunamis

der/die Tsunami nghĩa là sóng thần.

Nghĩa của Tsunami

Danh từ · giống đực hoặc cái

  1. Sóng thần.

Biến cách của Tsunami (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder/die Tsunamidie Tsunami
Sinh cách Genitiv — sở hữudes/der Tsunamisder Tsunami
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem/der Tsunamiden Tsunami
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden/die Tsunamidie Tsunami

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Tsunami

  • Keine Sorge. Tsunamis sind sehr selten. Đừng lo. Sóng thần hiếm lắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7011024

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ tsunami (large, destructive wave generally caused by a tremendous disturbance in the ocean)

Câu hỏi thường gặp

Tsunami nghĩa là gì?

Tsunami (danh từ) nghĩa là sóng thần.

Tsunami là der, die hay das?

Tsunami là danh từ giống đực hoặc cái, đi với mạo từ der/die (der/die Tsunami); số nhiều: die Tsunamis.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.