TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

tugendhaft

/ˈtuːɡn̩thaft/ giọng máy của trình duyệt

tugendhaft nghĩa là có đạo đức, có đức hạnh, tiết hạnh.

Nghĩa của tugendhaft

Tính từ

  1. Có đạo đức, có đức hạnh, tiết hạnh, đoan chính.

So sánh của tugendhaft

So sánh hơntugendhafter
So sánh nhấtam tugendhaftesten
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ virtuous, modest

Câu hỏi thường gặp

tugendhaft nghĩa là gì?

tugendhaft (tính từ) nghĩa là có đạo đức, có đức hạnh, tiết hạnh.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.