die Tulpe
số nhiều: die Tulpen · sinh cách: der Tulpe
die Tulpe nghĩa là uất kim hương, uất kim cương, tu-líp.
Nghĩa của Tulpe
Danh từ · giống cái
- Uất kim hương, uất kim cương, tu-líp.
Biến cách của Tulpe (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Tulpe | die Tulpen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Tulpe | der Tulpen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Tulpe | den Tulpen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Tulpe | die Tulpen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tulip; a glass for mainly wine likened in form to a tulip; someone of a rare demeanour; a fickle girl; a bumbershoot reversed in form due to the wind in a storm
Câu hỏi thường gặp
Tulpe nghĩa là gì?
Tulpe (danh từ) nghĩa là uất kim hương, uất kim cương, tu-líp.
Tulpe là der, die hay das?
Tulpe là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Tulpe); số nhiều: die Tulpen.