TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Tunis

/ˈtuːnɪs/ giọng máy của trình duyệt

Tunis nghĩa là tuy-nít.

Nghĩa của Tunis

Danh từ riêng

  1. Tuy-nít.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Tunis (the capital city, since 1159, and largest city of Tunisia)

Câu hỏi thường gặp

Tunis nghĩa là gì?

Tunis (danh từ riêng) nghĩa là tuy-nít.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.