die Turbulenz
số nhiều: die Turbulenzen · sinh cách: der Turbulenz
die Turbulenz nghĩa là dòng chảy rối.
Nghĩa của Turbulenz
Danh từ · giống cái
- Dòng chảy rối.
Biến cách của Turbulenz (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Turbulenz | die Turbulenzen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Turbulenz | der Turbulenzen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Turbulenz | den Turbulenzen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Turbulenz | die Turbulenzen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ turbulence
Câu hỏi thường gặp
Turbulenz nghĩa là gì?
Turbulenz (danh từ) nghĩa là dòng chảy rối.
Turbulenz là der, die hay das?
Turbulenz là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Turbulenz); số nhiều: die Turbulenzen.