TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

UdSSR

/udeʔɛsʔɛsˈʔɛʁ/ giọng máy của trình duyệt

UdSSR nghĩa là liên xô.

Nghĩa của UdSSR

Danh từ riêng

  1. Liên xô.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với UdSSR

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng USSR (initialism of Union of Soviet Socialist Republics, official name of Soviet Union: a former transcontinental country in Europe and Asia (1922–1991), now split into Russia and 14 other countries; in full, Union der S

Câu hỏi thường gặp

UdSSR nghĩa là gì?

UdSSR (danh từ riêng) nghĩa là liên xô.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.