der Uigure
số nhiều: die Uiguren · sinh cách: des Uiguren
der Uigure nghĩa là duy ngô nhĩ.
Nghĩa của Uigure
Danh từ · giống đực
- Duy ngô nhĩ.
Biến cách của Uigure (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Uigure | die Uiguren |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Uiguren | der Uiguren |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Uiguren | den Uiguren |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Uiguren | die Uiguren |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Uyghur
Câu hỏi thường gặp
Uigure nghĩa là gì?
Uigure (danh từ) nghĩa là duy ngô nhĩ.
Uigure là der, die hay das?
Uigure là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Uigure); số nhiều: die Uiguren.