TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Uigure

danh từ giống đực
/ʊɪ̯ˈɡuːʁə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Uiguren · sinh cách: des Uiguren

der Uigure nghĩa là duy ngô nhĩ.

Nghĩa của Uigure

Danh từ · giống đực

  1. Duy ngô nhĩ.

Biến cách của Uigure (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Uiguredie Uiguren
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Uigurender Uiguren
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Uigurenden Uiguren
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Uigurendie Uiguren

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ Uyghur

Câu hỏi thường gặp

Uigure nghĩa là gì?

Uigure (danh từ) nghĩa là duy ngô nhĩ.

Uigure là der, die hay das?

Uigure là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Uigure); số nhiều: die Uiguren.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.