TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

umgangssprachlich

/ˈʊmɡaŋsˌʃpʁaːχlɪç/ giọng máy của trình duyệt

umgangssprachlich nghĩa là thông tục, bình dân.

Nghĩa của umgangssprachlich

Tính từ

  1. Thông tục, bình dân.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ colloquial (informal but within standard language norms); vernacular, non-standard (non-standard usage)

Câu hỏi thường gặp

umgangssprachlich nghĩa là gì?

umgangssprachlich (tính từ) nghĩa là thông tục, bình dân.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.