TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Umgebungsvariable

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Umgebungsvariablen · sinh cách: der Umgebungsvariable

die Umgebungsvariable nghĩa là biến môi trường.

Nghĩa của Umgebungsvariable

Danh từ · giống cái

  1. Biến môi trường.

Biến cách của Umgebungsvariable (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Umgebungsvariabledie Umgebungsvariablen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Umgebungsvariableder Umgebungsvariablen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Umgebungsvariableden Umgebungsvariablen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Umgebungsvariabledie Umgebungsvariablen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ environment variable

Câu hỏi thường gặp

Umgebungsvariable nghĩa là gì?

Umgebungsvariable (danh từ) nghĩa là biến môi trường.

Umgebungsvariable là der, die hay das?

Umgebungsvariable là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Umgebungsvariable); số nhiều: die Umgebungsvariablen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.