TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

umherziehen

/ʊmˈheːɐ̯ˌt͡siːən/ giọng máy của trình duyệt

umherziehen nghĩa là đi lang thang.

Nghĩa của umherziehen

Động từ

  1. Đi lang thang; đi rong

Chia động từ umherziehen

Trợ động từ (Perfekt): seinPhân từ II: umhergezogenPhân từ I: umherziehend

Động từ tách: tiểu từ umher tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich ziehe umher…).

Hiện tại Präsens

  • ich ziehe umher
  • du ziehst umher
  • er/sie/es zieht umher
  • wir ziehen umher
  • ihr zieht umher
  • sie/Sie ziehen umher

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich zog umher
  • du zogst umher
  • er/sie/es zog umher
  • wir zogen umher
  • ihr zogt umher
  • sie/Sie zogen umher

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich bin umhergezogen
  • du bist umhergezogen
  • er/sie/es ist umhergezogen
  • wir sind umhergezogen
  • ihr seid umhergezogen
  • sie/Sie sind umhergezogen

Tương lai Futur I

  • ich werde umherziehen
  • du wirst umherziehen
  • er/sie/es wird umherziehen
  • wir werden umherziehen
  • ihr werdet umherziehen
  • sie/Sie werden umherziehen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich ziehe umher
  • du ziehest umher
  • er/sie/es ziehe umher
  • wir ziehen umher
  • ihr ziehet umher
  • sie/Sie ziehen umher

Mệnh lệnh Imperativ

  • zieh umher! (du)
  • zieht umher! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to move around, to roam

Câu hỏi thường gặp

umherziehen nghĩa là gì?

umherziehen (động từ) nghĩa là đi lang thang.

Chia động từ umherziehen ở thì hiện tại thế nào?

ich ziehe umher, du ziehst umher, er/sie/es zieht umher, wir ziehen umher, ihr zieht umher, sie/Sie ziehen umher. Phân từ II: umhergezogen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.