umlügen
umlügen nghĩa là bóp méo, xuyên tạc.
Nghĩa của umlügen
Động từ
- Bóp méo, xuyên tạc.
Chia động từ umlügen
Động từ tách: tiểu từ um tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich lüge um…).
Hiện tại Präsens
- ich lüge um
- du lügst um
- er/sie/es lügt um
- wir lügen um
- ihr lügt um
- sie/Sie lügen um
Quá khứ đơn Präteritum
- ich log um
- du logst um
- er/sie/es log um
- wir logen um
- ihr logt um
- sie/Sie logen um
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe umgelogen
- du hast umgelogen
- er/sie/es hat umgelogen
- wir haben umgelogen
- ihr habt umgelogen
- sie/Sie haben umgelogen
Tương lai Futur I
- ich werde umlügen
- du wirst umlügen
- er/sie/es wird umlügen
- wir werden umlügen
- ihr werdet umlügen
- sie/Sie werden umlügen
Giả định I Konjunktiv I
- ich lüge um
- du lügest um
- er/sie/es lüge um
- wir lügen um
- ihr lüget um
- sie/Sie lügen um
Mệnh lệnh Imperativ
- lüg um! (du)
- lügt um! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to misrepresent; to reinterpret in a dishonest and distorted manner, to offer a dishonest and distorted reinterpretation
Câu hỏi thường gặp
umlügen nghĩa là gì?
umlügen (động từ) nghĩa là bóp méo, xuyên tạc.
Chia động từ umlügen ở thì hiện tại thế nào?
ich lüge um, du lügst um, er/sie/es lügt um, wir lügen um, ihr lügt um, sie/Sie lügen um. Phân từ II: umgelogen.