TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Umlaut

danh từ giống đực
/ˈʊmˌlaʊ̯t/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Umlaute · sinh cách: des Umlautes

der Umlaut nghĩa là dấu um-lau, dấu tách đôi.

Nghĩa của Umlaut

Danh từ · giống đực

  1. Dấu um-lau.
  2. Dấu tách đôi.

Biến cách của Umlaut (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Umlautdie Umlaute
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Umlautesder Umlaute
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Umlautden Umlauten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Umlautdie Umlaute

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ umlaut; one of the German letters ä, ö, ü (capital letters: Ä, Ö, Ü) and the diphthong äu (capital: Äu) produced by placing the diacritical mark (◌̈) over the vowels a, o, and u; the sounds represented by these letters

Câu hỏi thường gặp

Umlaut nghĩa là gì?

Umlaut (danh từ) nghĩa là dấu um-lau, dấu tách đôi.

Umlaut là der, die hay das?

Umlaut là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Umlaut); số nhiều: die Umlaute.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.