der Umlaut
số nhiều: die Umlaute · sinh cách: des Umlautes
der Umlaut nghĩa là dấu um-lau, dấu tách đôi.
Nghĩa của Umlaut
Danh từ · giống đực
- Dấu um-lau.
- Dấu tách đôi.
Biến cách của Umlaut (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Umlaut | die Umlaute |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Umlautes | der Umlaute |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Umlaut | den Umlauten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Umlaut | die Umlaute |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ umlaut; one of the German letters ä, ö, ü (capital letters: Ä, Ö, Ü) and the diphthong äu (capital: Äu) produced by placing the diacritical mark (◌̈) over the vowels a, o, and u; the sounds represented by these letters
Câu hỏi thường gặp
Umlaut nghĩa là gì?
Umlaut (danh từ) nghĩa là dấu um-lau, dấu tách đôi.
Umlaut là der, die hay das?
Umlaut là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Umlaut); số nhiều: die Umlaute.