TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

umranden

giọng máy của trình duyệt

umranden nghĩa là giáp.

Nghĩa của umranden

Động từ

  1. Giáp.

Chia động từ umranden

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: umrandetPhân từ I: umrandend

Hiện tại Präsens

  • ich umrande
  • du umrandest
  • er/sie/es umrandet
  • wir umranden
  • ihr umrandet
  • sie/Sie umranden

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich umrandete
  • du umrandetest
  • er/sie/es umrandete
  • wir umrandeten
  • ihr umrandetet
  • sie/Sie umrandeten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe umrandet
  • du hast umrandet
  • er/sie/es hat umrandet
  • wir haben umrandet
  • ihr habt umrandet
  • sie/Sie haben umrandet

Tương lai Futur I

  • ich werde umranden
  • du wirst umranden
  • er/sie/es wird umranden
  • wir werden umranden
  • ihr werdet umranden
  • sie/Sie werden umranden

Giả định I Konjunktiv I

  • ich umrande
  • du umrandest
  • er/sie/es umrande
  • wir umranden
  • ihr umrandet
  • sie/Sie umranden

Mệnh lệnh Imperativ

  • umrand! (du)
  • umrandet! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to draw, create, constitute a boundary, border (circle, box) around

Câu hỏi thường gặp

umranden nghĩa là gì?

umranden (động từ) nghĩa là giáp.

Chia động từ umranden ở thì hiện tại thế nào?

ich umrande, du umrandest, er/sie/es umrandet, wir umranden, ihr umrandet, sie/Sie umranden. Phân từ II: umrandet.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.