umringen
umringen nghĩa là bao vây.
Nghĩa của umringen
Động từ
- Bao vây.
Chia động từ umringen
Hiện tại Präsens
- ich umringe
- du umringst
- er/sie/es umringt
- wir umringen
- ihr umringt
- sie/Sie umringen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich umringte
- du umringtest
- er/sie/es umringte
- wir umringten
- ihr umringtet
- sie/Sie umringten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe umringt
- du hast umringt
- er/sie/es hat umringt
- wir haben umringt
- ihr habt umringt
- sie/Sie haben umringt
Tương lai Futur I
- ich werde umringen
- du wirst umringen
- er/sie/es wird umringen
- wir werden umringen
- ihr werdet umringen
- sie/Sie werden umringen
Giả định I Konjunktiv I
- ich umringe
- du umringest
- er/sie/es umringe
- wir umringen
- ihr umringet
- sie/Sie umringen
Mệnh lệnh Imperativ
- umring! (du)
- umringt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to surround
Câu hỏi thường gặp
umringen nghĩa là gì?
umringen (động từ) nghĩa là bao vây.
Chia động từ umringen ở thì hiện tại thế nào?
ich umringe, du umringst, er/sie/es umringt, wir umringen, ihr umringt, sie/Sie umringen. Phân từ II: umringt.