TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

umringen

/ʊmˈrɪŋən/ giọng máy của trình duyệt

umringen nghĩa là bao vây.

Nghĩa của umringen

Động từ

  1. Bao vây.

Chia động từ umringen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: umringtPhân từ I: umringend

Hiện tại Präsens

  • ich umringe
  • du umringst
  • er/sie/es umringt
  • wir umringen
  • ihr umringt
  • sie/Sie umringen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich umringte
  • du umringtest
  • er/sie/es umringte
  • wir umringten
  • ihr umringtet
  • sie/Sie umringten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe umringt
  • du hast umringt
  • er/sie/es hat umringt
  • wir haben umringt
  • ihr habt umringt
  • sie/Sie haben umringt

Tương lai Futur I

  • ich werde umringen
  • du wirst umringen
  • er/sie/es wird umringen
  • wir werden umringen
  • ihr werdet umringen
  • sie/Sie werden umringen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich umringe
  • du umringest
  • er/sie/es umringe
  • wir umringen
  • ihr umringet
  • sie/Sie umringen

Mệnh lệnh Imperativ

  • umring! (du)
  • umringt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to surround

Câu hỏi thường gặp

umringen nghĩa là gì?

umringen (động từ) nghĩa là bao vây.

Chia động từ umringen ở thì hiện tại thế nào?

ich umringe, du umringst, er/sie/es umringt, wir umringen, ihr umringt, sie/Sie umringen. Phân từ II: umringt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.