TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

umstürzen

/ˈʊmˌʃtʏʁt͡sn̩/ giọng máy của trình duyệt

umstürzen nghĩa là lật đổ.

Nghĩa của umstürzen

Động từ

  1. Lật đổ.

Chia động từ umstürzen

Trợ động từ (Perfekt): sein / habenPhân từ II: umgestürztPhân từ I: umstürzend

Động từ tách: tiểu từ um tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich stürze um…).

Hiện tại Präsens

  • ich stürze um
  • du stürzt um
  • er/sie/es stürzt um
  • wir stürzen um
  • ihr stürzt um
  • sie/Sie stürzen um

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich stürzte um
  • du stürztest um
  • er/sie/es stürzte um
  • wir stürzten um
  • ihr stürztet um
  • sie/Sie stürzten um

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich bin / habe umgestürzt
  • du bist / hast umgestürzt
  • er/sie/es ist / hat umgestürzt
  • wir sind / haben umgestürzt
  • ihr seid / habt umgestürzt
  • sie/Sie sind / haben umgestürzt

Tương lai Futur I

  • ich werde umstürzen
  • du wirst umstürzen
  • er/sie/es wird umstürzen
  • wir werden umstürzen
  • ihr werdet umstürzen
  • sie/Sie werden umstürzen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich stürze um
  • du stürzest um
  • er/sie/es stürze um
  • wir stürzen um
  • ihr stürzet um
  • sie/Sie stürzen um

Mệnh lệnh Imperativ

  • stürz um! (du)
  • stürzt um! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein/haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to fall over; to topple, to cause to fall over; to overthrow

Câu hỏi thường gặp

umstürzen nghĩa là gì?

umstürzen (động từ) nghĩa là lật đổ.

Chia động từ umstürzen ở thì hiện tại thế nào?

ich stürze um, du stürzt um, er/sie/es stürzt um, wir stürzen um, ihr stürzt um, sie/Sie stürzen um. Phân từ II: umgestürzt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.