TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Umweltverschmutzung

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Umweltverschmutzungen · sinh cách: der Umweltverschmutzung

die Umweltverschmutzung nghĩa là sự ô nhiễm.

Nghĩa của Umweltverschmutzung

Danh từ · giống cái

  1. Sự ô nhiễm.

Biến cách của Umweltverschmutzung (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Umweltverschmutzungdie Umweltverschmutzungen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Umweltverschmutzungder Umweltverschmutzungen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Umweltverschmutzungden Umweltverschmutzungen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Umweltverschmutzungdie Umweltverschmutzungen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Umweltverschmutzung

  • Die Umweltverschmutzung hat überall auf der Welt Klimaveränderungen ausgelöst. Ô nhiễm môi trường đã gây ra thay đổi khí hậu khắp Trái đất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2366947
  • Infolge von Umweltverschmutzung sterben im Jahr mehr Menschen als durch Krieg und Gewalt. Ô nhiễm giết chết nhiều người trên thế giới mỗi năm hơn chiến tranh và bạo lực. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6966992

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pollution

Câu hỏi thường gặp

Umweltverschmutzung nghĩa là gì?

Umweltverschmutzung (danh từ) nghĩa là sự ô nhiễm.

Umweltverschmutzung là der, die hay das?

Umweltverschmutzung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Umweltverschmutzung); số nhiều: die Umweltverschmutzungen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.