TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

umzingeln

[ʊmˈt͡sɪŋl̩n] giọng máy của trình duyệt

umzingeln nghĩa là bao vây.

Nghĩa của umzingeln

Động từ

  1. Bao vây.

Chia động từ umzingeln

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: umzingeltPhân từ I: umzingelnd

Hiện tại Präsens

  • ich umzingle
  • du umzingelst
  • er/sie/es umzingelt
  • wir umzingeln
  • ihr umzingelt
  • sie/Sie umzingeln

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich umzingelte
  • du umzingeltest
  • er/sie/es umzingelte
  • wir umzingelten
  • ihr umzingeltet
  • sie/Sie umzingelten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe umzingelt
  • du hast umzingelt
  • er/sie/es hat umzingelt
  • wir haben umzingelt
  • ihr habt umzingelt
  • sie/Sie haben umzingelt

Tương lai Futur I

  • ich werde umzingeln
  • du wirst umzingeln
  • er/sie/es wird umzingeln
  • wir werden umzingeln
  • ihr werdet umzingeln
  • sie/Sie werden umzingeln

Giả định I Konjunktiv I

  • ich umzingele
  • du umzingelest
  • er/sie/es umzingele
  • wir umzingeln
  • ihr umzingelet
  • sie/Sie umzingeln

Mệnh lệnh Imperativ

  • umzingle! (du)
  • umzingelt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to encircle, to surround

Câu hỏi thường gặp

umzingeln nghĩa là gì?

umzingeln (động từ) nghĩa là bao vây.

Chia động từ umzingeln ở thì hiện tại thế nào?

ich umzingle, du umzingelst, er/sie/es umzingelt, wir umzingeln, ihr umzingelt, sie/Sie umzingeln. Phân từ II: umzingelt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.