TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

unerbittlich

/ʊnɛɐˈbɪtlɪç/ giọng máy của trình duyệt

unerbittlich nghĩa là rầm rầm.

Nghĩa của unerbittlich

Phó từ

  1. Rầm rầm.

So sánh của unerbittlich

So sánh hơnunerbittlicher
So sánh nhấtam unerbittlichsten
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ relentless, merciless, inexorable (unable/unwilling to be stopped by pleading or compromises)
  • Phó từ relentlessly, stubbornly

Câu hỏi thường gặp

unerbittlich nghĩa là gì?

unerbittlich (phó từ) nghĩa là rầm rầm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.