das Ungleichgewicht
danh từ giống trung
giọng máy của trình duyệt
số nhiều: die Ungleichgewichte · sinh cách: des Ungleichgewichtes
das Ungleichgewicht nghĩa là mất cân bằng.
Nghĩa của Ungleichgewicht
Danh từ · giống trung
- Mất cân bằng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ imbalance; disequilibrium; mismatch; disparity
Câu hỏi thường gặp
Ungleichgewicht nghĩa là gì?
Ungleichgewicht (danh từ) nghĩa là mất cân bằng.
Ungleichgewicht là der, die hay das?
Ungleichgewicht là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Ungleichgewicht); số nhiều: die Ungleichgewichte.