TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Ungleichgewicht

danh từ giống trung
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Ungleichgewichte · sinh cách: des Ungleichgewichtes

das Ungleichgewicht nghĩa là mất cân bằng.

Nghĩa của Ungleichgewicht

Danh từ · giống trung

  1. Mất cân bằng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ imbalance; disequilibrium; mismatch; disparity

Câu hỏi thường gặp

Ungleichgewicht nghĩa là gì?

Ungleichgewicht (danh từ) nghĩa là mất cân bằng.

Ungleichgewicht là der, die hay das?

Ungleichgewicht là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Ungleichgewicht); số nhiều: die Ungleichgewichte.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.