das Universum
số nhiều: die Universen · sinh cách: des Universums
das Universum nghĩa là vũ trụ.
Nghĩa của Universum
Danh từ · giống trung
- Vũ trụ.
Biến cách của Universum (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Universum | die Universen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Universums | der Universen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Universum | den Universen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Universum | die Universen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Universum
- Das Universum entstand vor über 12 Milliarden Jahren. Vũ trụ được hình thành từ hơn 12 tỉ năm về trước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6454758
- Aber das Universum ist unendlich. Nhưng vũ trụ là vô hạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #414181
- Was ist der Ursprung des Universums? Nguồn gốc của vũ trụ là gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #923494
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ universe
Câu hỏi thường gặp
Universum nghĩa là gì?
Universum (danh từ) nghĩa là vũ trụ.
Universum là der, die hay das?
Universum là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Universum); số nhiều: die Universen.