TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Universität

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˌuni.vɛʁ.ziˈtɛːt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Universitäten · sinh cách: der Universität

die Universität nghĩa là trường đại học, đại học, trường.

Nghĩa của Universität

Danh từ · giống cái

  1. Trường đại học, đại học.
  2. Trường.

Biến cách của Universität (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Universitätdie Universitäten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Universitätder Universitäten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Universitätden Universitäten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Universitätdie Universitäten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Universität

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Universität

  • Wie weit ist es zu dieser Universität? Đến trường đại học này bao xa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4724540
  • Mehr als 40 % der Studenten gehen auf eine Universität. Hơn 40 phần trăm học sinh học lên đại học. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #427618

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ university

Câu hỏi thường gặp

Universität nghĩa là gì?

Universität (danh từ) nghĩa là trường đại học, đại học, trường.

Universität là der, die hay das?

Universität là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Universität); số nhiều: die Universitäten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.