die Unleugbarkeit
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
số nhiều: die Unleugbarkeiten · sinh cách: der Unleugbarkeit
die Unleugbarkeit nghĩa là chống thoái thác.
Nghĩa của Unleugbarkeit
Danh từ · giống cái
- Chống thoái thác.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ nonrepudiation
Câu hỏi thường gặp
Unleugbarkeit nghĩa là gì?
Unleugbarkeit (danh từ) nghĩa là chống thoái thác.
Unleugbarkeit là der, die hay das?
Unleugbarkeit là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Unleugbarkeit); số nhiều: die Unleugbarkeiten.