unrecht
unrecht nghĩa là xấu, không tốt, sự bất công, bất công.
Nghĩa của unrecht
Tính từ
- Xấu, không tốt.
Danh từ · giống trung
Unrecht- Sự bất công, bất công.
So sánh của unrecht
| So sánh hơn | unrechter |
| So sánh nhất | am unrechtesten |
Câu ví dụ với unrecht
- Ich fürchte, du hast unrecht. Tôi e là bạn đã sai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2637009
- Ich fürchte, Sie haben unrecht. Tôi e là bạn đã sai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2637010
- Ich fürchte, ihr habt unrecht. Tôi e là bạn đã sai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2637011
- Du hast vollkommen unrecht. Bạn đã hoàn toàn sai lầm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3039734
- Kurzum: Tom hatte unrecht. Tóm lại, Tom đã sai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10191304
- Sie hatte unrecht. Cô ấy đã sai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1757664
- Du hattest unrecht. Bạn đã sai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3630293
- Ich gebe zu, dass ich Unrecht habe. Tôi thừa nhận là tôi sai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #381142
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ wrong, unethical
- Danh từ injustice; wrongdoing
Câu hỏi thường gặp
unrecht nghĩa là gì?
unrecht (tính từ, danh từ) nghĩa là xấu, không tốt, sự bất công, bất công.