TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

unrecht

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈʔʊnʁɛçt/ giọng máy của trình duyệt

unrecht nghĩa là xấu, không tốt, sự bất công, bất công.

Nghĩa của unrecht

Tính từ

  1. Xấu, không tốt.

Danh từ · giống trung

Unrecht
  1. Sự bất công, bất công.

So sánh của unrecht

So sánh hơnunrechter
So sánh nhấtam unrechtesten

Câu ví dụ với unrecht

  • Ich fürchte, du hast unrecht. Tôi e là bạn đã sai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2637009
  • Ich fürchte, Sie haben unrecht. Tôi e là bạn đã sai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2637010
  • Ich fürchte, ihr habt unrecht. Tôi e là bạn đã sai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2637011
  • Du hast vollkommen unrecht. Bạn đã hoàn toàn sai lầm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3039734
  • Kurzum: Tom hatte unrecht. Tóm lại, Tom đã sai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10191304
  • Sie hatte unrecht. Cô ấy đã sai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1757664
  • Du hattest unrecht. Bạn đã sai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3630293
  • Ich gebe zu, dass ich Unrecht habe. Tôi thừa nhận là tôi sai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #381142

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ wrong, unethical
  • Danh từ injustice; wrongdoing

Câu hỏi thường gặp

unrecht nghĩa là gì?

unrecht (tính từ, danh từ) nghĩa là xấu, không tốt, sự bất công, bất công.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.