TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

unterentwickelt

giọng máy của trình duyệt

unterentwickelt nghĩa là kém phát triển.

Nghĩa của unterentwickelt

Tính từ

  1. Kém phát triển.

So sánh của unterentwickelt

So sánh hơnunterentwickelter
So sánh nhấtam unterentwickeltsten
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ underdeveloped

Câu hỏi thường gặp

unterentwickelt nghĩa là gì?

unterentwickelt (tính từ) nghĩa là kém phát triển.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.