TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Urbanisierung

danh từ giống cái
/ʊʁbaniˈziːʁʊŋ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Urbanisierungen · sinh cách: der Urbanisierung

die Urbanisierung nghĩa là sự thành thị hoá, đô thị hóa.

Nghĩa của Urbanisierung

Danh từ · giống cái

  1. Sự thành thị hoá, đô thị hóa.

Biến cách của Urbanisierung (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Urbanisierungdie Urbanisierungen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Urbanisierungder Urbanisierungen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Urbanisierungden Urbanisierungen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Urbanisierungdie Urbanisierungen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ urbanization

Câu hỏi thường gặp

Urbanisierung nghĩa là gì?

Urbanisierung (danh từ) nghĩa là sự thành thị hoá, đô thị hóa.

Urbanisierung là der, die hay das?

Urbanisierung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Urbanisierung); số nhiều: die Urbanisierungen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.