TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Vanadium

danh từ giống trung
giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Vanadiums

das Vanadium nghĩa là vanađi.

Nghĩa của Vanadium

Danh từ · giống trung

  1. Vanađi.

Biến cách của Vanadium (4 cách)

CáchSố ít
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Vanadium
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Vanadiums
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Vanadium
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Vanadium

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ vanadium (a metallic chemical element with an atomic number of 23).

Câu hỏi thường gặp

Vanadium nghĩa là gì?

Vanadium (danh từ) nghĩa là vanađi.

Vanadium là der, die hay das?

Vanadium là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Vanadium).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.