das Vanadium
danh từ giống trung
giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Vanadiums
das Vanadium nghĩa là vanađi.
Nghĩa của Vanadium
Danh từ · giống trung
- Vanađi.
Biến cách của Vanadium (4 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Vanadium |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Vanadiums |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Vanadium |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Vanadium |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ vanadium (a metallic chemical element with an atomic number of 23).
Câu hỏi thường gặp
Vanadium nghĩa là gì?
Vanadium (danh từ) nghĩa là vanađi.
Vanadium là der, die hay das?
Vanadium là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Vanadium).