die Vanillesoße
số nhiều: die Vanillesoßen · sinh cách: der Vanillesoße
die Vanillesoße nghĩa là sữa trứng, kem sữa trứng.
Nghĩa của Vanillesoße
Danh từ · giống cái
- Sữa trứng, kem sữa trứng, món sữa trứng.
Biến cách của Vanillesoße (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Vanillesoße | die Vanillesoßen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Vanillesoße | der Vanillesoßen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Vanillesoße | den Vanillesoßen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Vanillesoße | die Vanillesoßen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ vanilla sauce, pouring custard (usually but not necessarily actually containing vanilla)
Câu hỏi thường gặp
Vanillesoße nghĩa là gì?
Vanillesoße (danh từ) nghĩa là sữa trứng, kem sữa trứng.
Vanillesoße là der, die hay das?
Vanillesoße là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Vanillesoße); số nhiều: die Vanillesoßen.