TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Vanillesoße

danh từ giống cái
/vaˈnɪləˌzoːsə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Vanillesoßen · sinh cách: der Vanillesoße

die Vanillesoße nghĩa là sữa trứng, kem sữa trứng.

Nghĩa của Vanillesoße

Danh từ · giống cái

  1. Sữa trứng, kem sữa trứng, món sữa trứng.

Biến cách của Vanillesoße (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Vanillesoßedie Vanillesoßen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Vanillesoßeder Vanillesoßen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Vanillesoßeden Vanillesoßen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Vanillesoßedie Vanillesoßen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ vanilla sauce, pouring custard (usually but not necessarily actually containing vanilla)

Câu hỏi thường gặp

Vanillesoße nghĩa là gì?

Vanillesoße (danh từ) nghĩa là sữa trứng, kem sữa trứng.

Vanillesoße là der, die hay das?

Vanillesoße là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Vanillesoße); số nhiều: die Vanillesoßen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.