die Variable
sinh cách: der Variabler
die Variable nghĩa là biên sô.
Nghĩa của Variable
Danh từ · giống cái
- Biên sô.
Biến cách của Variable (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Variable | die Variable |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Variabler | der Variabler |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Variabler | den Variablen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Variable | die Variable |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Variable
- Die Deklaration von Variablen ist in C und C++ sehr wichtig. Khai báo biến trong C/C++ vô cùng quan trọng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #944398
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ variable
Câu hỏi thường gặp
Variable nghĩa là gì?
Variable (danh từ) nghĩa là biên sô.
Variable là der, die hay das?
Variable là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Variable).