TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Variable

danh từ giống cái
/vaʁiˈaːblə/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: der Variabler

die Variable nghĩa là biên sô.

Nghĩa của Variable

Danh từ · giống cái

  1. Biên sô.

Biến cách của Variable (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Variabledie Variable
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Variablerder Variabler
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Variablerden Variablen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Variabledie Variable

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Variable

  • Die Deklaration von Variablen ist in C und C++ sehr wichtig. Khai báo biến trong C/C++ vô cùng quan trọng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #944398

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ variable

Câu hỏi thường gặp

Variable nghĩa là gì?

Variable (danh từ) nghĩa là biên sô.

Variable là der, die hay das?

Variable là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Variable).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.