TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Vasektomie

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Vasektomien · sinh cách: der Vasektomie

die Vasektomie nghĩa là thắt ống dẫn tinh.

Nghĩa của Vasektomie

Danh từ · giống cái

  1. Thắt ống dẫn tinh.

Biến cách của Vasektomie (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Vasektomiedie Vasektomien
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Vasektomieder Vasektomien
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Vasektomieden Vasektomien
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Vasektomiedie Vasektomien

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ vasectomy

Câu hỏi thường gặp

Vasektomie nghĩa là gì?

Vasektomie (danh từ) nghĩa là thắt ống dẫn tinh.

Vasektomie là der, die hay das?

Vasektomie là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Vasektomie); số nhiều: die Vasektomien.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.