TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Vektor

danh từ giống đực
[ˈvɛktoːɐ̯] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Vektoren · sinh cách: des Vektors

der Vektor nghĩa là đại lượng có hướng, đại lượng hữu hướng.

Nghĩa của Vektor

Danh từ · giống đực

  1. Đại lượng có hướng, đại lượng hữu hướng, hướng lượng.

Biến cách của Vektor (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Vektordie Vektoren
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Vektorsder Vektoren
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Vektorden Vektoren
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Vektordie Vektoren

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ vector

Câu hỏi thường gặp

Vektor nghĩa là gì?

Vektor (danh từ) nghĩa là đại lượng có hướng, đại lượng hữu hướng.

Vektor là der, die hay das?

Vektor là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Vektor); số nhiều: die Vektoren.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.