TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Velarisierung

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Velarisierungen · sinh cách: der Velarisierung

die Velarisierung nghĩa là âm vòm mềm hoá.

Nghĩa của Velarisierung

Danh từ · giống cái

  1. Âm vòm mềm hoá.

Biến cách của Velarisierung (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Velarisierungdie Velarisierungen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Velarisierungder Velarisierungen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Velarisierungden Velarisierungen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Velarisierungdie Velarisierungen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ velarization

Câu hỏi thường gặp

Velarisierung nghĩa là gì?

Velarisierung (danh từ) nghĩa là âm vòm mềm hoá.

Velarisierung là der, die hay das?

Velarisierung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Velarisierung); số nhiều: die Velarisierungen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.