TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

verdanken

Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/fɛʁˈdaŋkən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của verdanken

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to owe, to attribute to

Chia động từ verdanken

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: verdanktPhân từ I: verdankend

Hiện tại Präsens

  • ich verdanke
  • du verdankst
  • er/sie/es verdankt
  • wir verdanken
  • ihr verdankt
  • sie/Sie verdanken

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich verdankte
  • du verdanktest
  • er/sie/es verdankte
  • wir verdankten
  • ihr verdanktet
  • sie/Sie verdankten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe verdankt
  • du hast verdankt
  • er/sie/es hat verdankt
  • wir haben verdankt
  • ihr habt verdankt
  • sie/Sie haben verdankt

Tương lai Futur I

  • ich werde verdanken
  • du wirst verdanken
  • er/sie/es wird verdanken
  • wir werden verdanken
  • ihr werdet verdanken
  • sie/Sie werden verdanken

Giả định I Konjunktiv I

  • ich verdanke
  • du verdankest
  • er/sie/es verdanke
  • wir verdanken
  • ihr verdanket
  • sie/Sie verdanken

Mệnh lệnh Imperativ

  • verdank! (du)
  • verdankt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với verdanken

  • Was ich bin, verdanke ich meiner Mutter. Tôi được như thế này là nhờ mẹ tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #421874

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

Chia động từ verdanken ở thì hiện tại thế nào?

ich verdanke, du verdankst, er/sie/es verdankt, wir verdanken, ihr verdankt, sie/Sie verdanken. Phân từ II: verdankt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.