TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

verdutzt

/ferˈdʊtst/ giọng máy của trình duyệt

verdutzt nghĩa là bối rối.

Nghĩa của verdutzt

Tính từ

  1. Bối rối.

So sánh của verdutzt

So sánh hơnverdutzter
So sánh nhấtam verdutztesten

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với verdutzt

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ stunned, baffled, puzzled, disconcerted

Câu hỏi thường gặp

verdutzt nghĩa là gì?

verdutzt (tính từ) nghĩa là bối rối.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.