TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

vereinbar

/fɛɐ̯ˌaɪ̯nbaːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt

vereinbar nghĩa là tương thích, tương hợp.

Nghĩa của vereinbar

Tính từ

  1. Tương thích, tương hợp.

Họ từ của vereinbar

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ reconcilable; combinable; compatible

Câu hỏi thường gặp

vereinbar nghĩa là gì?

vereinbar (tính từ) nghĩa là tương thích, tương hợp.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.