TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

verfaulen

[fɛɐ̯ˈfaʊ̯lən] giọng máy của trình duyệt

verfaulen nghĩa là rữa, rã.

Nghĩa của verfaulen

Động từ

  1. Rữa, rã.

Chia động từ verfaulen

Trợ động từ (Perfekt): seinPhân từ II: verfaultPhân từ I: verfaulend

Hiện tại Präsens

  • ich verfaule
  • du verfaulst
  • er/sie/es verfault
  • wir verfaulen
  • ihr verfault
  • sie/Sie verfaulen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich verfaulte
  • du verfaultest
  • er/sie/es verfaulte
  • wir verfaulten
  • ihr verfaultet
  • sie/Sie verfaulten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich bin verfault
  • du bist verfault
  • er/sie/es ist verfault
  • wir sind verfault
  • ihr seid verfault
  • sie/Sie sind verfault

Tương lai Futur I

  • ich werde verfaulen
  • du wirst verfaulen
  • er/sie/es wird verfaulen
  • wir werden verfaulen
  • ihr werdet verfaulen
  • sie/Sie werden verfaulen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich verfaule
  • du verfaulest
  • er/sie/es verfaule
  • wir verfaulen
  • ihr verfaulet
  • sie/Sie verfaulen

Mệnh lệnh Imperativ

  • verfaul! (du)
  • verfault! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với verfaulen

  • Diese Äpfel sind zur Hälfte verfault. Một nửa số quả táo đã bị thối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3929896

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to rot

Câu hỏi thường gặp

verfaulen nghĩa là gì?

verfaulen (động từ) nghĩa là rữa, rã.

Chia động từ verfaulen ở thì hiện tại thế nào?

ich verfaule, du verfaulst, er/sie/es verfault, wir verfaulen, ihr verfault, sie/Sie verfaulen. Phân từ II: verfault.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.