verfaulen
verfaulen nghĩa là rữa, rã.
Nghĩa của verfaulen
Động từ
- Rữa, rã.
Chia động từ verfaulen
Hiện tại Präsens
- ich verfaule
- du verfaulst
- er/sie/es verfault
- wir verfaulen
- ihr verfault
- sie/Sie verfaulen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich verfaulte
- du verfaultest
- er/sie/es verfaulte
- wir verfaulten
- ihr verfaultet
- sie/Sie verfaulten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich bin verfault
- du bist verfault
- er/sie/es ist verfault
- wir sind verfault
- ihr seid verfault
- sie/Sie sind verfault
Tương lai Futur I
- ich werde verfaulen
- du wirst verfaulen
- er/sie/es wird verfaulen
- wir werden verfaulen
- ihr werdet verfaulen
- sie/Sie werden verfaulen
Giả định I Konjunktiv I
- ich verfaule
- du verfaulest
- er/sie/es verfaule
- wir verfaulen
- ihr verfaulet
- sie/Sie verfaulen
Mệnh lệnh Imperativ
- verfaul! (du)
- verfault! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Câu ví dụ với verfaulen
- Diese Äpfel sind zur Hälfte verfault. Một nửa số quả táo đã bị thối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3929896
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to rot
Câu hỏi thường gặp
verfaulen nghĩa là gì?
verfaulen (động từ) nghĩa là rữa, rã.
Chia động từ verfaulen ở thì hiện tại thế nào?
ich verfaule, du verfaulst, er/sie/es verfault, wir verfaulen, ihr verfault, sie/Sie verfaulen. Phân từ II: verfault.