der Vergaser
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Vergasers
der Vergaser nghĩa là bộ chế hoà khí.
Nghĩa của Vergaser
Danh từ · giống đực
- Bộ chế hoà khí.
Biến cách của Vergaser (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Vergaser | die Vergaser |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Vergasers | der Vergaser |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Vergaser | den Vergasern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Vergaser | die Vergaser |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ carburetor, carburettor
Câu hỏi thường gặp
Vergaser nghĩa là gì?
Vergaser (danh từ) nghĩa là bộ chế hoà khí.
Vergaser là der, die hay das?
Vergaser là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Vergaser).