vergiftet
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
vergiftet nghĩa là bị đầu độc, bị nhiễm độc.
Nghĩa của vergiftet
Tính từ
- Bị đầu độc, bị nhiễm độc. (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ poisoned
Câu hỏi thường gặp
vergiftet nghĩa là gì?
vergiftet (tính từ) nghĩa là bị đầu độc, bị nhiễm độc.