TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Vergrößerungsglas

danh từ giống trung
/fərˈɡrøːsərʊŋsˌɡlaːs/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Vergrößerungsgläser · sinh cách: des Vergrößerungsglases

das Vergrößerungsglas nghĩa là kính lúp, kiếng lúp.

Nghĩa của Vergrößerungsglas

Danh từ · giống trung

  1. Kính lúp, kiếng lúp.

Biến cách của Vergrößerungsglas (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Vergrößerungsglasdie Vergrößerungsgläser
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Vergrößerungsglasesder Vergrößerungsgläser
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Vergrößerungsglasden Vergrößerungsgläsern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Vergrößerungsglasdie Vergrößerungsgläser

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Vergrößerungsglas

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ magnifying glass

Câu hỏi thường gặp

Vergrößerungsglas nghĩa là gì?

Vergrößerungsglas (danh từ) nghĩa là kính lúp, kiếng lúp.

Vergrößerungsglas là der, die hay das?

Vergrößerungsglas là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Vergrößerungsglas); số nhiều: die Vergrößerungsgläser.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.