TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Verkehrszeichen

danh từ giống trung
[fɛɐ̯ˈkeːɐ̯sˌt͡saɪ̯çn̩] giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Verkehrszeichens

das Verkehrszeichen nghĩa là biến báo giao thông.

Nghĩa của Verkehrszeichen

Danh từ · giống trung

  1. Biến báo giao thông.

Biến cách của Verkehrszeichen (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Verkehrszeichendie Verkehrszeichen
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Verkehrszeichensder Verkehrszeichen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Verkehrszeichenden Verkehrszeichen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Verkehrszeichendie Verkehrszeichen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Verkehrszeichen

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Verkehrszeichen

  • Im Allgemeinen werden Verkehrszeichen am Straßenrand aufgestellt. Biển báo giao thông thường được lắp đặt ở phần mép. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6824735
  • Ein Verkehrszeichen sollte schon von weitem zu sehen sein. Biển báo giao thông phải nhìn thấy được từ xa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7634270

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ road sign

Câu hỏi thường gặp

Verkehrszeichen nghĩa là gì?

Verkehrszeichen (danh từ) nghĩa là biến báo giao thông.

Verkehrszeichen là der, die hay das?

Verkehrszeichen là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Verkehrszeichen).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.